Liêu
Pinyin (tham khảo): liao2
Thông số chữ Liêu
- Unicode
- U+804A
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 128
Ý nghĩa
Hãy, cũng. Như liêu phục nhĩ nhĩ [聊復爾爾] hãy lại như thế như thế. · Nhờ. Như dân bất liêu sinh [民不聊生] dân không biết nhờ vào đâu mà sống được. · Chuyện vui, hứng thú. Như tình ý buồn bã gọi là vô liêu [無聊]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Ư thị chí vô liêu thời, nữ triếp nhất chí [於是至無聊時, 女輒一至] Từ đó cứ lúc quạnh hiu buồn bã, nàng lại đến luôn. · Tai ù. · Họ Liêu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 128 - thường có ý nghĩa gần