Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Liệt

Pinyin (tham khảo): liè

Thông số chữ Liệt

Unicode
U+5217
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
18.4

Ý nghĩa

Hàng lối, cái gì xếp một hàng thẳng gọi là hàng [行], xếp ngang gọi là liệt [列]. · Số nhiều. Như liệt quốc [列國] các nước, liệt vị [列位] các vị. · Bày. Như liệt trở đậu [列詛豆] bày cái trở cái đậu (đồ tiến lễ).

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 18 - thường có ý nghĩa gần