Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Liên, lân

Pinyin (tham khảo): lian2

Thông số chữ Liên, lân

Unicode
U+6190
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
61

Ý nghĩa

Thương. Như đồng bệnh tương liên [同病相憐] cùng bệnh cùng thương, cố ảnh tự liên [顧影自憐] trông bóng tự thương. · Yêu, tiếc. · Có chỗ đọc là lân.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần