Liên
Pinyin (tham khảo): lián
Thông số chữ Liên
- Unicode
- U+9023
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 162.7
Ý nghĩa
Liền, hai bên liền tiếp nhau gọi là liên. · Liền nối. Như liên hoàn [連環] cái vòng liền nối nhau. · Phép quân bây giờ cứ ba bài gọi là một liên, tức là một đội ngày xưa. · Hợp lại. · Bốn dặm là một liên. · Khó khăn. · Chì chưa nấu chưa lọc. · Lưu liên [留連] quyến luyến.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần