Lị
Pinyin (tham khảo): li4
Thông số chữ Lị
- Unicode
- U+8385
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Tới, trị, thống trị. Cũng như chữ lị [涖]. Lão Tử [老子] : dĩ đạo lị thiên hạ [以道涖天下] dùng đạo để trị thiên hạ. · Giản thể của chữ [蒞].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần