Lí
Pinyin (tham khảo): lǐ
Thông số chữ Lí
- Unicode
- U+674E
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 75.3
Ý nghĩa
Cây mận. · Cùng một nghĩa với chữ lí [理]. Như tư lí [司李] quan án, cũng có khi viết là tư lí [司理]. · Hành lí, ai đi đâu cũng phải sắm sửa đồ dùng khi đi đường, nên gọi là hành lí [行李]. Chữ [李] cùng nghĩa với chữ [理].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần