Lí
Pinyin (tham khảo): lu:3
Thông số chữ Lí
- Unicode
- U+5C65
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 44
Ý nghĩa
Giầy da, giầy đi đóng bằng da gọi là lí. Nguyễn Du [阮攸] : Phân hương mại lí khổ đinh ninh [分香賣履苦叮嚀] (Đồng Tước đài [銅雀臺]) Chia hương, bán giày, khổ tâm dặn dò. · Giầy xéo. Như lâm thâm lí bạc [臨深履薄] tới chỗ sâu xéo váng mỏng, nói ý là sự nguy sợ, đái thiên lí địa [戴天履地] đội trời đạp đất. Tô Thức [蘇軾] : Lí sàm nham [履巉岩] (Hậu Xích Bích phú [後赤壁賦]) Giẫm lên mỏm đá lởm chởm. · Lộc. Như phúc lí [福履] phúc lộc. · Sự hành vi, chỉ về sự tích đã làm nên. Như thao lí [操履] cái dấu tích đã giữ được trong các sự đã qua, lí lịch [履歷] chỗ kinh lịch tại chức vụ trong đời đã làm ra.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 44 - thường có ý nghĩa gần
- Triển展Giải
- Ốc屋Nhà ở. · Mui xe. Như hoàng ốc tả đạo [黃屋左纛] mui xe vàng cờ tiết mao cắm bên tả. Sử Kí [史記] : Kỉ Tín thừa hoàng ốc xa
- Cục局Cuộc
- Tầng層Từng
- Tận尽Tục dùng như chữ tận [盡]. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Hoa ảnh chi đầu tận hướng đông [花影枝頭尽向東] (Khuê sầu [閨愁]) Bóng hoa đầu cành đều hướng về phía đông. · Giản thể của chữ [儘]. · Giản thể của chữ [盡].
- Thuộc屬Liền