Li
Pinyin (tham khảo): li2
Thông số chữ Li
- Unicode
- U+5AE0
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 38
Ý nghĩa
Đàn bà góa, quả phụ. Tô Thức [蘇軾] : Khấp cô chu chi li phụ [泣孤舟之嫠婦] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Làm cho người đàn bà góa trong chiếc thuyền cô quạnh cũng phải sụt sùi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 38 - thường có ý nghĩa gần