Lệ, đại, thế, đệ
Pinyin (tham khảo): di4
Thông số chữ Lệ, đại, thế, đệ
- Unicode
- U+68E3
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Cây thường lệ [常棣], cây đường lệ [唐棣] (còn viết là [棠棣]). · Em, cùng nghĩa như chữ đệ [弟]. Thi Kinh [詩經] có thơ Thường lệ [常棣] nói anh em ăn uống vui vầy, vì thế tục mượn làm chữ đệ. · Một âm là đại. Chỉnh tề, tả cái vẻ khuôn phép. Lý Hoa [李華] : Mục mục đại đại, quân thần chi gian [穆穆棣棣, 君臣之間] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]) Cung kính uy nghi, trong chốn vua tôi. · Lại một âm là thế. Thông suốt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần