Lệ
Pinyin (tham khảo): lì
Thông số chữ Lệ
- Unicode
- U+623E
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 63.4
Ý nghĩa
Đến. · Thôi, dừng lại. · Định hẳn. · Ngang trái. Như tính tình quai lệ [性情乖戾] tính tình ngang trái, bạo lệ [暴戾] hung ác, v.v. · Tội. Như can lệ [干戾] phạm tội. · Cong queo. · Nhanh cứng. · Một âm là liệt. Xoay lại.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 63 - thường có ý nghĩa gần