Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lệ

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Lệ

Unicode
U+623E
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
63.4

Ý nghĩa

Đến. · Thôi, dừng lại. · Định hẳn. · Ngang trái. Như tính tình quai lệ [性情乖戾] tính tình ngang trái, bạo lệ [暴戾] hung ác, v.v. · Tội. Như can lệ [干戾] phạm tội. · Cong queo. · Nhanh cứng. · Một âm là liệt. Xoay lại.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 63 - thường có ý nghĩa gần