Lệ
Pinyin (tham khảo): li3
Thông số chữ Lệ
- Unicode
- U+5CDB
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 46
Ý nghĩa
* · Dáng núi liên tiếp quanh co. Còn gọi là lệ dĩ [峛崺]. Như Đăng giáng lệ dĩ [登降峛崺] (Dương Hùng truyện Cam Tuyền phú [揚雄傳甘泉賦]) Lên xuống quanh co.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 46 - thường có ý nghĩa gần