Lạt
Pinyin (tham khảo): la4
Thông số chữ Lạt
- Unicode
- U+8FA2
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 160
Ý nghĩa
Cay quá. · Làm việc mạnh bạo quá gọi là lạt thủ [辢手]. · Nham hiểm, độc ác. Như khẩu điềm tâm lạt [口甜心辣] miệng thơn thớt dạ ớt bôi. · Cũng viết là lạt [辣].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 160 - thường có ý nghĩa gần