Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lặt

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Lặt

Unicode
U+6817
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
75.6
Phiên âm thay thế
lật · lứt · rất · rật · rứt · sắt · sật · sựt · trật

Ý nghĩa

Cây lật (cây dẻ), nhân nó ăn được. · Kính ghín, sợ hãi. Như chiến lật [戰栗] run sợ, sử dân chiến lật [使民戰栗] khiến dân sợ run. · Bền chặt. Gỗ cây lật rắn lắm, cho nên vật gì bền chắc gọi là thận lật [縝栗]. · Giản thể của chữ [慄].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần