Lặt
Pinyin (tham khảo): lì
Thông số chữ Lặt
- Unicode
- U+6817
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 75.6
- Phiên âm thay thế
- lật · lứt · rất · rật · rứt · sắt · sật · sựt · trật
Ý nghĩa
Cây lật (cây dẻ), nhân nó ăn được. · Kính ghín, sợ hãi. Như chiến lật [戰栗] run sợ, sử dân chiến lật [使民戰栗] khiến dân sợ run. · Bền chặt. Gỗ cây lật rắn lắm, cho nên vật gì bền chắc gọi là thận lật [縝栗]. · Giản thể của chữ [慄].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần