Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lăng

Pinyin (tham khảo): leng2

Thông số chữ Lăng

Unicode
U+695E
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
75

Ý nghĩa

Cùng nghĩa với chữ lăng [稜]. · Lăng-nghiêm [楞嚴], Lăng-già [楞伽] kinh Lăng-nghiêm, kinh Lăng-già, hai bộ kinh nghĩa lý rất cao thâm trong nhà Phật. Kinh Lăng-nghiêm gọi đủ là Thủ-lăng-nghiêm tam-muội kinh [首楞嚴三昧經]. Kinh Lăng-già gọi đủ là Nhập-lăng-già kinh [入楞伽經].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần