Lận
Pinyin (tham khảo): lìn
Thông số chữ Lận
- Unicode
- U+9074
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 162.12
Ý nghĩa
Khó. · Cùng nghĩa với chữ lận [吝]. · Một âm là lân. Lựa chọn. Như lân tuyển [遴選] lựa chọn lấy người tài.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần