Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lận

Pinyin (tham khảo): lìn

Thông số chữ Lận

Unicode
U+9074
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
162.12

Ý nghĩa

Khó. · Cùng nghĩa với chữ lận [吝]. · Một âm là lân. Lựa chọn. Như lân tuyển [遴選] lựa chọn lấy người tài.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần