Lan
Pinyin (tham khảo): lan2
Thông số chữ Lan
- Unicode
- U+862D
- Số nét (Khang Hy)
- 21
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Cây hoa lan. Có nhiều thứ, là giống hoa rất quý. Hoa lan thơm lắm, nên dầu thơm cũng gọi là lan du [蘭油]. Có thứ gọi là trạch lan [澤蘭] tức cây mần tưới trừ được mọt sách, cho nên nhà chứa sách gọi là lan tỉnh vân các [蘭省芸客], đài ngự sử gọi là lan đài [蘭臺], v.v. · Mùi lan sực nức nên lại dùng để ví dụ cái cỡ tình ý hợp nhau. Như lan giao [蘭交] nói tình bạn chơi vơí nhau rất quý mến, lan ngọc [蘭玉] dùng để khen ngợi các con em nhà bạn. · Mộc lan [木蘭] cây mộc lan, vỏ cũng thơm, cổ nhân dùng để làm nhà.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần