Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lân

Pinyin (tham khảo): lin2

Thông số chữ Lân

Unicode
U+5D99
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
46

Ý nghĩa

Lân tuân [嶙峋] chỗ sườn núi chập trùng hom hỏm. Nguyễn Du [阮攸] : Lưỡng sơn tương đối thạch lân tuân [兩山相對石嶙峋] (Tam Giang khẩu đường dạ bạc [三江口塘夜泊]) Hai ngọn núi đối nhau, đá chồng chất gập ghềnh.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 46 - thường có ý nghĩa gần