Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lam

Pinyin (tham khảo): lán

Thông số chữ Lam

Unicode
U+85CD
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
140.14

Ý nghĩa

Cây chàm. · Sắc xanh, xanh màu lam. Nguyễn Trãi [阮薦] : Nhất bàn lam bích trừng minh kính [一盤藍碧澄明鏡] (Vân Đồn [雲屯]) Mặt nước như bàn xanh biếc, lắng tấm gương trong. · Soi, làm gương. · Già-lam [伽藍] phiên âm chữ Phạn samgharama, gọi tắt là lam tức là nơi thờ Phật [佛].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần