Lam
Pinyin (tham khảo): lan2
Thông số chữ Lam
- Unicode
- U+5D50
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 46
Ý nghĩa
Khí núi. Khí núi bốc lên nghi ngút ẩm ướt gọi là lam khí [嵐氣]. · Khả Lam [岢嵐] tên núi, tên huyện.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 46 - thường có ý nghĩa gần