Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lại, lãi

Pinyin (tham khảo): lai4

Thông số chữ Lại, lãi

Unicode
U+7C5F
Số nét (Khang Hy)
22
Bộ thủ.nét thân
118

Ý nghĩa

Cái tiêu. · Phàm những chỗ hư không phát ra tiếng đều gọi là lại. Như thiên lại [天籟] tiếng trời, địa lại [地籟] tiếng đất, v.v. Nguyễn Trãi [阮廌] : Thiên lại ngữ thu kinh thảo mộc [天籟語秋驚草木] (Thu dạ dữ Hoàng Giang [秋夜與黃江]) Tiếng trời nói thu đến làm kinh động cây cỏ. · Còn có âm là lãi.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 118 - thường có ý nghĩa gần