Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lạc

Pinyin (tham khảo): luo4

Thông số chữ Lạc

Unicode
U+96D2
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
172

Ý nghĩa

Sông Lạc. Chữ y lạc [伊雒] trong thiên Vũ Cống nguyên là chữ lạc [洛]. Có nhà nói vì nhà Hán [漢] vượng về hỏa đức, kiêng nước thích lửa, nên mới đổi chữ lạc [洛] ra lạc [雒]. · Quấn, ràng buộc. Cũng như chữ lạc [絡]. Trang Tử [莊子] : : Bá Nhạc viết : Ngã thiện trị mã. Thiêu chi, dịch chi, khắc chi, lạc chi [伯樂曰:我善治馬. 燒之, 剔之, 刻之, 雒之] (Mã đề [馬蹄]) Bá Nhạc nói : Tôi giỏi trị ngựa. Rồi đốt lông nó, cắt bờm nó, gạt móng nó, ràng đầu nó.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 172 - thường có ý nghĩa gần