Lặc
Pinyin (tham khảo): le4
Thông số chữ Lặc
- Unicode
- U+808B
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 130
Ý nghĩa
Xương sườn. Mỗi sườn có 6 cái xương, hai bên có 12 cái xương, hai cái dưới cùng mềm nhũn không dính với xương ngực gọi là phù lặc cốt [浮肋骨] xương sườn cụt. · Sự gì không có ý vị gì sâu xa gọi là kê lặc [雞肋] gân gà (ăn không ngon lắm mà bỏ thì tiếc). Cũng viết là [鷄肋]. Kê lặc công danh [雞肋工名] chữ của Tào Tháo [曹操] (155-220) ra lệnh khi đánh Hán Trung không được (thâm ý Tào Tháo : đánh thắng cũng không lợi gì lắm nên bỏ đi cho rồi).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần