Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lặc

Pinyin (tham khảo): le4

Thông số chữ Lặc

Unicode
U+808B
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
130

Ý nghĩa

Xương sườn. Mỗi sườn có 6 cái xương, hai bên có 12 cái xương, hai cái dưới cùng mềm nhũn không dính với xương ngực gọi là phù lặc cốt [浮肋骨] xương sườn cụt. · Sự gì không có ý vị gì sâu xa gọi là kê lặc [雞肋] gân gà (ăn không ngon lắm mà bỏ thì tiếc). Cũng viết là [鷄肋]. Kê lặc công danh [雞肋工名] chữ của Tào Tháo [曹操] (155-220) ra lệnh khi đánh Hán Trung không được (thâm ý Tào Tháo : đánh thắng cũng không lợi gì lắm nên bỏ đi cho rồi).

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần