Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lắc

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Lắc

Unicode
U+52D2
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
19.9

Ý nghĩa

Cái dàm, để chằng đầu và mõm ngựa. Như mã lặc [馬勒] dây cương ngựa. · Đè nén. Như lặc lịnh giải tán [勒令解散] bắt ép phải giải tán. · Khắc. Khắc chữ vào bia gọi là lặc thạch [勒石].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 19 - thường có ý nghĩa gần