Gia
Pinyin (tham khảo): jiā
Thông số chữ Gia
- Unicode
- U+52A0
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 19.3
Ý nghĩa
Thêm. · Chất thêm. Như vũ tuyết giao gia [雨雪交加] mưa tuyết cùng chất thêm lên. · Hơn. Như gia nhân nhất đẳng [加人一等] hơn người một bực.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 19 - thường có ý nghĩa gần