Động
Pinyin (tham khảo): dòng
Thông số chữ Động
- Unicode
- U+52D5
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 19.9
Ý nghĩa
Động, bất cứ vật gì, không bàn là tự sức mình, hay do sức khác mà chuyển sang chỗ khác đều gọi là động. · Làm. Như cử động [舉動]. · Cảm động. Như cổ động [鼓動]. · Nổi dậy. Phàm cái gì mới mở đầu gọi là động. Như động công [動工] bắt đầu khởi công, động bút [動筆] bắt đầu cầm bút. · Tự động. Giống gì tự cử động đều gọi là động vật [動物]. · Nhời tự ngữ. Như lai vãng động giai kinh nguyệt [來往動皆經月] đi lại bèn đều đến hàng tháng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 19 - thường có ý nghĩa gần
- Lực力Sức
- Gia加Thêm. · Chất thêm. Như vũ tuyết giao gia [雨雪交加] mưa tuyết cùng chất thêm lên. · Hơn. Như gia nhân nhất đẳng [加人一等] hơn người một bực.
- Vụ務Việc. Như thứ vụ [庶務] các việc. · Chuyên
- Lao勞Nhọc. Như lao lực [勞力] nhọc nhằn. · Công lao. Như huân lao [勳勞] công lao. · Một âm là lạo. Yên ủi.
- Thắng勝Được
- Trợ助Giúp. Mượn sức cái này giúp thêm cái kia.