Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Lực

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Lực

Unicode
U+529B
Số nét (Khang Hy)
2
Bộ thủ.nét thân
19.0
Vai trò đặt tên
Tên chính

Ý nghĩa

Sức, khoa học nghiên cứu về sức tự động của các vật và sức bị động của các vật khác là lực học [力學]. · Phàm nơi nào tinh thần tới được đều gọi là lực. Như mục lực [目力] sức mắt. · Cái tài sức làm việc của người. Như thế lực [勢力], quyền lực [權力], v.v. · Cái của vật làm nên được cũng gọi là lực. Như bút lực [筆力] sức bút, mã lực [馬力] sức ngựa, v.v. · Chăm chỉ. Như lực điền [力田] chăm chỉ làm ruộng. · Cốt, chăm. Như lực cầu tiết kiệm [力求節儉] hết sức cầu tiết kiệm. · Làm đầy tớ người ta cũng gọi là lực.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 19 - thường có ý nghĩa gần