Lực
Pinyin (tham khảo): lì
Thông số chữ Lực
- Unicode
- U+529B
- Số nét (Khang Hy)
- 2
- Bộ thủ.nét thân
- 19.0
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
Ý nghĩa
Sức, khoa học nghiên cứu về sức tự động của các vật và sức bị động của các vật khác là lực học [力學]. · Phàm nơi nào tinh thần tới được đều gọi là lực. Như mục lực [目力] sức mắt. · Cái tài sức làm việc của người. Như thế lực [勢力], quyền lực [權力], v.v. · Cái của vật làm nên được cũng gọi là lực. Như bút lực [筆力] sức bút, mã lực [馬力] sức ngựa, v.v. · Chăm chỉ. Như lực điền [力田] chăm chỉ làm ruộng. · Cốt, chăm. Như lực cầu tiết kiệm [力求節儉] hết sức cầu tiết kiệm. · Làm đầy tớ người ta cũng gọi là lực.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 19 - thường có ý nghĩa gần
- Động動Động
- Gia加Thêm. · Chất thêm. Như vũ tuyết giao gia [雨雪交加] mưa tuyết cùng chất thêm lên. · Hơn. Như gia nhân nhất đẳng [加人一等] hơn người một bực.
- Vụ務Việc. Như thứ vụ [庶務] các việc. · Chuyên
- Lao勞Nhọc. Như lao lực [勞力] nhọc nhằn. · Công lao. Như huân lao [勳勞] công lao. · Một âm là lạo. Yên ủi.
- Thắng勝Được
- Trợ助Giúp. Mượn sức cái này giúp thêm cái kia.