Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kính

Pinyin (tham khảo): jing4

Thông số chữ Kính

Unicode
U+5F91
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
60

Ý nghĩa

Lối tắt, đường nhỏ. Nguyễn Du [阮攸] : Quỷ môn thạch kính xuất vân căn [鬼門石徑出雲根] (Quỷ Môn đạo trung [鬼門道中]) Đường đá ở Quỷ Môn từ chân mây mà ra. · Thẳng. Như trực tình kính hành [直情徑行] tình thẳng thẳng bước. · Đo xem hình tròn lớn bé bao nhiêu gọi là kính. Đường thẳng gọi là trực kính [直徑], một nửa gọi là bán kính [半徑]. · Đi. · Bèn, cùng nghĩa với chữ cánh [竟].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần