Kính
Pinyin (tham khảo): jing4
Thông số chữ Kính
- Unicode
- U+5F91
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 60
Ý nghĩa
Lối tắt, đường nhỏ. Nguyễn Du [阮攸] : Quỷ môn thạch kính xuất vân căn [鬼門石徑出雲根] (Quỷ Môn đạo trung [鬼門道中]) Đường đá ở Quỷ Môn từ chân mây mà ra. · Thẳng. Như trực tình kính hành [直情徑行] tình thẳng thẳng bước. · Đo xem hình tròn lớn bé bao nhiêu gọi là kính. Đường thẳng gọi là trực kính [直徑], một nửa gọi là bán kính [半徑]. · Đi. · Bèn, cùng nghĩa với chữ cánh [竟].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần
- Đắc得Được
- Tòng從Theo. Như tòng nhất nhi chung [從一而終] theo một bề đến chết. · Từ đâu ra. Như tòng hà thuyết khởi [從何說起] từ đâu mà nói lên ? · Nghe theo. Như tòng gián như lưu [從諫如流] nghe lời can như nước chảy. · Tới
- Vãng往Đi. · Đã qua. Như vãng nhật [往日] ngày xưa. · Thường. Như vãng vãng như thử [往往如此] thường thường như thế. · Lấy đồ gì đem đưa cho người cũng gọi là vãng. · Nhà Phật [佛] cho người tu về tôn Tịnh độ [淨土]
- Vi微Mầu nhiệm. Như tinh vi [精微]
- Luật律Luật lữ
- Đãi待Đợi. Nguyễn Du [阮攸] : Sơn nguyệt giang phong như hữu đãi [山月江風如有待] (Ngẫu đề công quán bích [偶題公館壁]) Trăng núi gió sông như có (lòng) chờ đợi. · Tiếp đãi.