Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kiếu, kiêu, yêu

Pinyin (tham khảo): jiao4

Thông số chữ Kiếu, kiêu, yêu

Unicode
U+5FBC
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
60

Ý nghĩa

Đi tuần xét, lính đi tuần gọi là du kiếu [游徼]. · Ngoài biên. Lấy cọc đóng mốc để chia địa giới với các nước man di gọi là biên kiếu [邊徼], phía đông bắc gọi là tái [塞], phía tây nam gọi là kiếu [徼], lấy cái ý nghĩa như che chở trong nước vậy. · Một âm là kiêu. cầu. Như kiêu phúc [徼福] cầu phúc, kiêu hạnh [徼幸] cầu may, v.v. · Rình mò, dò xét. Như ố kiêu dĩ vi tri giả [惡徼以為知者] ghét kẻ rình mò lấy làm biết ấy. · Lại một âm là yêu. Ngăn che.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần