Kiệu, kiêu
Pinyin (tham khảo): jiao4
Thông số chữ Kiệu, kiêu
- Unicode
- U+5DA0
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 46
Ý nghĩa
Núi cao mà nhọn. · Viên Kiệu [員嶠] một quả núi trong năm núi thần ở trong [Bột Hải} [渤海] (Đại Dư [岱輿], Viên Kiệu [員嶠], Phương Hồ [方壺], Doanh Châu [瀛洲], Bồng Lai [蓬萊]). $Cũng đọc là kiêu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 46 - thường có ý nghĩa gần