Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kiêu

Pinyin (tham khảo): xiao1

Thông số chữ Kiêu

Unicode
U+689F
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
75

Ý nghĩa

Con chim kiêu, một giống chim dữ giống như loài cú vọ, ngày núp trong hang, đêm mò chim chuột ăn thịt, ăn thịt cả mẹ đẻ. Con kiêu [梟] ăn thịt mẹ, con phá kính [破獍] (giòng muông) ăn thịt bố, con phá kinh người ta còn gọi là nó là con kính [獍], vì thế nên gọi kẻ bất hiếu là kiêu kính [梟獍]. · Hình kiêu, một thứ hình chém đầu rồi bêu lên trên cây. · Mạnh mẽ. Như kiêu kiệt [梟傑] người mạnh giỏi, kiêu kị [梟騎] quân kị mạnh, v.v. · Tục gọi sự buôn muối lậu là diêm kiêu [鹽梟].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần