Kiêu
Pinyin (tham khảo): xiao1
Thông số chữ Kiêu
- Unicode
- U+689F
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Con chim kiêu, một giống chim dữ giống như loài cú vọ, ngày núp trong hang, đêm mò chim chuột ăn thịt, ăn thịt cả mẹ đẻ. Con kiêu [梟] ăn thịt mẹ, con phá kính [破獍] (giòng muông) ăn thịt bố, con phá kinh người ta còn gọi là nó là con kính [獍], vì thế nên gọi kẻ bất hiếu là kiêu kính [梟獍]. · Hình kiêu, một thứ hình chém đầu rồi bêu lên trên cây. · Mạnh mẽ. Như kiêu kiệt [梟傑] người mạnh giỏi, kiêu kị [梟騎] quân kị mạnh, v.v. · Tục gọi sự buôn muối lậu là diêm kiêu [鹽梟].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần