Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kiêu

Pinyin (tham khảo): jiao1

Thông số chữ Kiêu

Unicode
U+618D
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
61

Ý nghĩa

* · Kiêu ngạo, hợm mình, cho mình là hay là giỏi. Như kiêu mạn giải đãi [憍慢懈怠] kiêu mạn biếng lười. · Phóng túng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần