Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kiễng

Pinyin (tham khảo): jiǎn

Thông số chữ Kiễng

Unicode
U+8E47
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
157.10

Ý nghĩa

Khiễng, chân đi tập tễnh, vì thế nên những nỗi khốn ách chậm chạp đều gọi là kiển. Như kiển tắc [蹇塞] vận bĩ, cái gì túng ngặt không gỡ ra được gọi là kiển. Như thơ Mạnh Giao [孟郊] có câu Sách kiển phó tiền trình [策蹇赴前程] quất ngựa hèn tiến lên đường. · Láo lếu, đối với người kiêu ngạo vô lễ gọi là yển kiển [偃蹇] hay kiêu kiển [驕蹇]. · Dùng làm tiếng phát ngữ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 157 - thường có ý nghĩa gần