Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kiếm

Pinyin (tham khảo): jiàn

Thông số chữ Kiếm

Unicode
U+528D
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
18.13

Ý nghĩa

Cái gươm. Có phép dùng gươm riêng gọi là kiếm thuật [劍術], thần về gươm tục gọi là kiếm tiên [劍仙], kiếm hiệp [劍俠]. $ Nguyên viết là [劎].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 18 - thường có ý nghĩa gần