Kia
Pinyin (tham khảo): jī
Thông số chữ Kia
- Unicode
- U+7B95
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 118.8
Ý nghĩa
Bá ki [簸箕] cái nia, cái sàng. · Ki cứ [箕踞] ngông ngáo, ngồi soạc hai chân, không có kính cẩn gọi là ki cứ. · Vằn tay, hoa tay. · Cái sọt rác. · Sao Ki, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Trang Tử [莊子] có câu Phó duyệt kị ki vĩ, tỉ ư liệt tinh [傅說騎箕尾,比於列星] (Đại tông sư [大宗師]) Phó Duyệt (sau khi chết) cưỡi sao Cơ sao Vĩ, sánh với các vì tinh tú. Vì thế nay gọi người chết là kị ki [騎箕]. Ta quen đọc là chữ cơ .
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 118 - thường có ý nghĩa gần
- Đẳng等Bực. Như xuất giáng nhất đẳng [出降一等] (Luận ngữ [論語]) giáng xuống một bực
- Đậy第Thứ đệ. Như đệ nhất [第一] thứ nhất
- Toán算Số vật. Như vô toán [無算] rất nhiều không tính xiết. · Tính
- Quản管Cái sáo nhỏ. Nguyễn Du [阮攸] : Quản huyền nhất biến tạp tân thanh [管絃一變雜新聲] (Thăng Long [昇龍]) Đàn sáo một loạt thay đổi
- Đáp答Báo đáp
- Tiết節Đốt tre