Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Kia

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Kia

Unicode
U+7B95
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
118.8

Ý nghĩa

Bá ki [簸箕] cái nia, cái sàng. · Ki cứ [箕踞] ngông ngáo, ngồi soạc hai chân, không có kính cẩn gọi là ki cứ. · Vằn tay, hoa tay. · Cái sọt rác. · Sao Ki, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Trang Tử [莊子] có câu Phó duyệt kị ki vĩ, tỉ ư liệt tinh [傅說騎箕尾,比於列星] (Đại tông sư [大宗師]) Phó Duyệt (sau khi chết) cưỡi sao Cơ sao Vĩ, sánh với các vì tinh tú. Vì thế nay gọi người chết là kị ki [騎箕]. Ta quen đọc là chữ cơ .

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 118 - thường có ý nghĩa gần