Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ki

Pinyin (tham khảo): qi2

Thông số chữ Ki

Unicode
U+8401
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
140

Ý nghĩa

Dây đậu. Tào Thực [曹植] (192-232) có câu thơ rằng : chử đậu nhiên đậu ki [煮豆燃萁] nấu đậu đun bằng dây đậu, là vì bị anh là Tào Phi ức hiếp mà nói thế. Nay ta nói anh em tàn hại lẫn nhau là đậu ki [豆萁] là vì thế. · Cỏ ki.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần