Kỉ
Pinyin (tham khảo): gang4, qi3
Thông số chữ Kỉ
- Unicode
- U+675E
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Cây kỉ. Kỉ có ba giống, một là cây kỉ liễu [杞柳], dùng làm môi làm thìa, hai là cây kỉ bạch [杞白], dùng làm áo quan, ba là cây cẩu kỉ [枸杞], dùng làm thuốc. Ta thường gọi tắt là kỉ tử [杞子]. · Tên nước.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần