Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Pinyin (tham khảo): ji4

Thông số chữ

Unicode
U+5180
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
12

Ý nghĩa

Kí Châu [冀州], thuộc tỉnh Hà Nam [河南] nước Tầu bây giờ. · Muốn, mong cầu. Như hi kí [希冀] mong mỏi, kí vọng [冀望] trông mong.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 12 - thường có ý nghĩa gần