Kí
Pinyin (tham khảo): ji4
Thông số chữ Kí
- Unicode
- U+5180
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 12
Ý nghĩa
Kí Châu [冀州], thuộc tỉnh Hà Nam [河南] nước Tầu bây giờ. · Muốn, mong cầu. Như hi kí [希冀] mong mỏi, kí vọng [冀望] trông mong.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 12 - thường có ý nghĩa gần