Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cộng

Pinyin (tham khảo): gòng

Thông số chữ Cộng

Unicode
U+5171
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
12.4

Ý nghĩa

Cùng, chung. Hai ông Chu Định Công [[周定公] và Triệu Mục Công [召穆公] cùng giúp vua Lệ Vương [厲王] nhà Chu Hư trị nước, gọi là cộng hòa [共和], nghĩa là các quan cùng hòa với nhau mà làm việc. Vì thế nên bây giờ nước nào do dân cùng công cử quan lên để trị nước gọi là nước cộng hòa [共和]. · Cộng, tính gộp cả các món lại làm một gọi là cộng. · Một âm là cung. Kính, cũng như chữ cung [恭]. · Đủ. Như cung trương [共張] bầy đặt đủ hết mọi cái, thường dùng như chữ cung trướng [供帳].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 12 - thường có ý nghĩa gần