Kì
Pinyin (tham khảo): jī
Thông số chữ Kì
- Unicode
- U+5176
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 12.6
Ý nghĩa
Thửa, lời nói chỉ vào chỗ nào. Như kì nhân kì sự [其人其事] người ấy sự ấy. · Một âm là kí. Như bỉ kí chi tử [彼其之子] con người như thế kia. · Lại một âm là ki, lời nói đưa đẩy. Như dạ như hà ki [夜如何其] đêm thế nào kia, đêm thế nào ư !
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 12 - thường có ý nghĩa gần