Công
Pinyin (tham khảo): gōng
Thông số chữ Công
- Unicode
- U+516C
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 12.2
Ý nghĩa
Công, không tư túi gì, gọi là công. Như công bình [公平] không nghiêng về bên nào, công chính [公正] thẳng thắn không thiên lệch, v.v. · Chung, sự gì do mọi người cùng đồng ý gọi là công. Như công cử [公舉] do đám đông đưa lên, dân chúng cử lên, công nhận [公認] mọi người đều cho là đúng, v.v. · Cùng chung. Như công chư đồng hiếu [公著同好] để đời cùng thích chung. · Của chung. Như công sở [公所] sở công, công sản [公產] của chung, v.v. · Việc quan. Như công khoản [公款] khoản công, công sự [公事] việc công. · Quan công. Ngày xưa đặt quan Thái Sư [太師], Thái Phó [太傅], Thái Bảo [太保] là tam công [三公]. · Tước Công, tước to nhất trong năm tước Công Hầu Bá Tử Nam [公侯伯子男]. · Bố chồng. · Ông, tiếng người này gọi người kia. · Con đực. Trong loài muông nuôi, con đực gọi là công [公], con cái gọi là mẫu [母].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 12 - thường có ý nghĩa gần