Binh
Pinyin (tham khảo): bīng
Thông số chữ Binh
- Unicode
- U+5175
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 12.5
Ý nghĩa
Đồ binh. Các đồ như súng ống, giáo mác đều gọi là binh khí [兵器]. Lính, phép binh bây giờ chia làm ba : (1) hạng thường bị ; (2) tục bị ; (3) hậu bị. Hiện đang ở lính gọi là thường bị binh, hết hạn ba năm về nhà ; có việc lại ra là tục bị binh ; lại đang hạn ba năm nữa rồi về là hậu bị binh, lại hết bốn năm cho về hưu hẳn, lại như dân thường.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 12 - thường có ý nghĩa gần