Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khuyết

Pinyin (tham khảo): jue2, que1, que4

Thông số chữ Khuyết

Unicode
U+95D5
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
169

Ý nghĩa

Cái cổng hai từng. Làm hai cái đai ngoài cửa, trên làm cái lầu, ở giữa bỏ trống để làm lối đi gọi là khuyết, cho nên gọi cửa to là khuyết. Cũng có khi gọi là tượng ngụy 象魏. · Ngày xưa hay làm sở ban bố pháp lệnh ở ngoài cửa cung, cho nên gọi cửa cung là khuyết. Như phục khuyết thướng thư [伏闕上書] sụp ở ngoài cửa cung mà dâng thư. · Lầm lỗi. Nhà Đường [唐] có đặt ra hai chức quan tả thập di [左拾遺] và hữu bổ khuyết [右補闕] chuyên về việc khuyên can các điều lầm lỗi của vua. · Còn thiếu, còn trống. Cùng nghĩa với chữ khuyết [缺]. Phàm cái gì chưa được hoàn toàn còn phải bù thêm mới đủ thì đều gọi là khuyết. Như khuyết văn [闕文] văn còn thiếu mất, còn sót chưa đủ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 169 - thường có ý nghĩa gần