Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khuể

Pinyin (tham khảo): hui4

Thông số chữ Khuể

Unicode
U+605A
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
61

Ý nghĩa

Tức giận, bảo người ta không nghe mang lòng tức giận gọi là khuể. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Thâm trước ngã kiến, tăng ích sân khuể [深著我見, 增益瞋恚] (Thí dụ phẩm đệ tam [譬喻品第三]) Lòng chấp ngã sâu chặt, thêm nhiều tính giận hờn.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần