Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khuất

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Khuất

Unicode
U+5C48
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
44.5

Ý nghĩa

Cong, phàm sự gì cong không duỗi được đều gọi là khuất. Như lí khuất từ cùng [理屈詞窮] lẽ khuất lời cùng, bị oan ức không tỏ ra được gọi là oan khuất [冤屈], v.v. · Chịu khuất. Như khuất tiết [屈節] chịu bỏ cái tiết của mình mà theo người. · Một âm là quật. Như quật cường [屈疆] cứng cỏi.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 44 - thường có ý nghĩa gần