Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khóa

Pinyin (tham khảo): ku4, kua1, kua3, kua4

Thông số chữ Khóa

Unicode
U+8DE8
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
157

Ý nghĩa

Vượt qua, nhảy qua. Tục gọi con hơn cha là khóa táo [跨竈]. · Cưỡi. Như khóa mã [跨馬] cưỡi ngựa. Ngày xưa gọi kẻ khai vào sổ gian để thi cả hai chỗ là khóa khảo [跨考], giữ chân nơi hiểm yếu để chèn cả các nơi gọi là khóa chế [跨制]. · Bẹn, háng, chỗ hai đùi giáp mông. · Gác qua.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 157 - thường có ý nghĩa gần