Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khô

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Khô

Unicode
U+67AF
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
75.5

Ý nghĩa

Khô héo. Tục gọi thân thế kẻ giàu sang là vinh [榮], kẻ nghèo hèn là khô [枯]. · Cạn. Như lệ khô [淚枯] cạn nước mắt, hình dáng gầy mòn gọi là khô cảo [枯橋]. · Chân tay không dùng gì được gọi là thiên khô [偏枯], sự gì không được quân bình cũng gọi là thiên khô. · Khô khan. Như sưu sách khô tràng [搜索枯腸] tìm moi trong ruột khô khan, nói ý là trong lòng ít chữ, tìm moi khó ra. Văn từ không được điển nhã phong phú gọi là khô tịch [枯寂]. Thuyền định không biết quán tưởng chỉ ngồi trơ, gọi là khô thuyền [枯禪], v.v.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần