Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khiến

Pinyin (tham khảo): qiǎn

Thông số chữ Khiến

Unicode
U+9063
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
162.10

Ý nghĩa

Phân phát đi. Như khiển tán [遣散] phân phát đi hết. · Sai khiến. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Tức khiển bàng nhân, cấp truy tương hoàn [即遣傍人, 急追將還] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Liền sai người hầu cận đuổi gấp theo bắt lại. · Một âm là khán. Cái xe chở muông sinh trong đám ma.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần