Khiến
Pinyin (tham khảo): qiǎn
Thông số chữ Khiến
- Unicode
- U+9063
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 162.10
Ý nghĩa
Phân phát đi. Như khiển tán [遣散] phân phát đi hết. · Sai khiến. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Tức khiển bàng nhân, cấp truy tương hoàn [即遣傍人, 急追將還] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Liền sai người hầu cận đuổi gấp theo bắt lại. · Một âm là khán. Cái xe chở muông sinh trong đám ma.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần