Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khiểm, khiết

Pinyin (tham khảo): qian4

Thông số chữ Khiểm, khiết

Unicode
U+614A
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
61

Ý nghĩa

Ân hận, không thích ý. Tào Phi [曹丕] : Khiểm khiểm tư quy luyến cố hương [慊慊思歸戀故鄉] (Yên ca hành [燕歌行]) Lòng buồn buồn, chàng nhớ quê nhà, nghĩ trở về. · Một âm là khiết. Đủ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần