Chủ nhật 5/7/2026 - ÂL 21/5Hắc đạo (Thiên lao)

Khía

Pinyin (tham khảo): qiè

Thông số chữ Khía

Unicode
U+34F6
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
18.9

Ý nghĩa

Nghĩa tiếng Anh (Unihan kDefinition): (same as 鍥) to carve; to engrave; to cut; to oppress, a sickle

Nghĩa Việt cho chữ này NGUHANH đang biên soạn. Quý gia chủ muốn tra cứu sâu vui lòng đối chiếu Khang Hy Tự Điển.

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 18 - thường có ý nghĩa gần