Khí
Pinyin (tham khảo): qi4
Thông số chữ Khí
- Unicode
- U+68C4
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Quên, bỏ. Như nhân khí ngã thủ [人棄我取] người bỏ ta lấy, thóa khí nhất thiết [唾棄一切] vứt bỏ hết thẩy. Tô Thức [蘇軾] : Khí xa mã, hủy quan phục [棄車馬, 毀冠服] (Phương Sơn Tử truyện [方山子傳]) Bỏ xe ngựa, hủy mũ áo.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần